ROADMAP · A1 · Giao tiếp cơ bản trong cuộc sống hàng ngày
Chia Präsens
A1
USAGE
Hiện tại đơn. sein và haben là 2 động từ quan trọng nhất.
er/sie/es luôn thêm -(e)t. Ngoại lệ lớn: sein.
STRUCTURE
| Chủ ngữ | sein | haben | kommen |
|---|---|---|---|
| ich | bin | habe | komme |
| du | bist | hast | kommst |
| er/sie/es | ist | hat | kommt |
| wir | sind | haben | kommen |
| ihr | seid | habt | kommt |
| sie/Sie | sind | haben | kommen |

