CHỦ ĐIỂM · Động từ (Verben)
Phân biệt: aufräumen - abräumen - ausräumen; aufmachen-zumachen-anmachen-ausmachen
Sau bài này, bạn có thể hiểu rõ và dùng đúng aufräumen, abräumen, ausräumen và aufmachen, zumachen, anmachen, ausmachen trong các tình huống hằng ngày.
Trong bài này, bạn sẽ học hai nhóm động từ với tiền tố rất quan trọng: nhóm với räumen và nhóm với machen. Chúng xuất hiện liên tục trong tiếng Đức hằng ngày, nhất là khi nói về việc nhà.
1aufräumen – abräumen – ausräumen
Cả ba động từ đều liên quan đến việc “di chuyển / dọn / sắp xếp đồ”, nhưng dùng trong tình huống khác nhau.
1.1 Nghĩa tổng quát
| Động từ | Nghĩa ngắn gọn | Ví dụ | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| aufräumen | dọn cho gọn gàng, sắp xếp ngăn nắp | Ich räume heute mein Zimmer auf. | Hôm nay tôi dọn phòng cho gọn gàng. |
| abräumen | dọn đồ khỏi một bề mặt (thường là mặt bàn) | Kannst du bitte den Tisch abräumen? | Bạn có thể dọn bàn giúp được không? |
| ausräumen | dọn cho (gần như) trống hẳn một chỗ | Ich räume den Kühlschrank aus. | Tôi dọn hết đồ trong tủ lạnh ra. |
1.2 Ngữ cảnh thường gặp
- aufräumen: Zimmer, Wohnung, Schreibtisch, Küche
- „Ich muss die Küche aufräumen.“ (Tôi phải dọn bếp cho gọn.)
- abräumen: gần như luôn là Tisch abräumen sau bữa ăn
- „Wir räumen nach dem Abendessen den Tisch ab.“ (Sau bữa tối chúng tôi dọn bàn.)
- ausräumen: Schränke, Kartons, Kisten, Regale, Kühlschrank
- „Sie räumt den Kleiderschrank aus.“ (Cô ấy dọn hết đồ trong tủ quần áo ra.)
Phân biệt quan trọng:
- aufräumen: trọng tâm là gọn gàng, ngăn nắp.
- ausräumen: trọng tâm là làm trống (lấy hết đồ ra khỏi bên trong).
- abräumen: trọng tâm là làm trống một bề mặt, nhất là mặt bàn.
2aufmachen – zumachen – anmachen – ausmachen
Ở đây là mở/đóng và bật/tắt.
2.1 Đồ không dùng điện: aufmachen – zumachen
| Động từ | Nghĩa ngắn gọn | Ví dụ | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| aufmachen | mở | Er macht das Fenster auf. | Anh ấy mở cửa sổ. |
| zumachen | đóng | Ich mache die Tür zu. | Tôi đóng cửa. |
Các vật thường gặp: Tür (cửa), Fenster (cửa sổ), Flasche (chai), Schachtel (hộp).
- „Kannst du bitte die Flasche aufmachen?“ (Bạn có thể mở chai giúp không?)
- „Mach bitte das Fenster zu, es zieht.“ (Đóng cửa sổ lại đi, gió lùa đó.)
2.2 Thiết bị điện: anmachen – ausmachen
| Động từ | Nghĩa ngắn gọn | Ví dụ | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| anmachen | bật (thiết bị, đèn) | Sie macht den Fernseher an. | Cô ấy bật tivi. |
| ausmachen | tắt (thiết bị, đèn) | Er macht das Licht aus. | Anh ấy tắt đèn. |
Các vật thường gặp: Licht (đèn), Fernseher (tivi), Radio, Computer, Heizung (lò sưởi).
- „Machst du bitte das Licht an?“ (Bạn bật đèn giúp được không?)
- „Vergiss nicht, den Computer auszumachen.“ (Đừng quên tắt máy tính.)
3Bảng so sánh nhanh
| Tình huống | Động từ đúng | Ví dụ | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Phòng bừa bộn | aufräumen | Ich räume mein Zimmer auf. | Tôi dọn phòng cho gọn gàng. |
| Dọn bát đĩa sau bữa ăn | abräumen | Wir räumen den Tisch ab. | Chúng tôi dọn bàn. |
| Làm trống hẳn một cái tủ | ausräumen | Sie räumt den Schrank aus. | Cô ấy dọn trống cái tủ. |
| Mở cửa / cửa sổ | aufmachen | Er macht die Tür auf. | Anh ấy mở cửa. |
| Đóng cửa / cửa sổ | zumachen | Sie macht das Fenster zu. | Cô ấy đóng cửa sổ. |
| Bật đèn / thiết bị điện | anmachen | Ich mache das Licht an. | Tôi bật đèn. |
| Tắt đèn / thiết bị điện | ausmachen | Ich mache den Fernseher aus. | Tôi tắt tivi. |
summaryVi: Sau bài này, bạn có thể hiểu rõ và dùng đúng aufräumen, abräumen, ausräumen và aufmachen, zumachen, anmachen, ausmachen trong các tình huống hằng ngày.
Kiểm tra kiến thức
Phân biệt: aufräumen - abräumen - ausräumen; aufmachen-zumachen-anmachen-ausmachen
- 1.
......das Fenster, bitte!
- 2.
Anna ...... ihr Handy ........
- 3.
Kannst du das Geschirr vom Tisch ..............?

