Brottin
0
·
0
·
0
Đăng nhập
Trang chủ
Người mới
Ngữ pháp
Luyện Nghe
Chính tả
Luyện từ
Luyện nói
Luyện thi
Sự kiện
Ôn tập
Mạng xã hội Brottin
Cửa hàng
Thư viện của tôi
Cài đặt
Brottin Super
Ngữ pháp tiếng Đức
Bài học ngữ pháp theo chủ đề và cấp độ
Tất cả
📦 Danh từ (Nomen)
🔤 Quán từ & đại từ
🎨 Tính từ (Adjektive)
⚡ Động từ (Verben)
➕ Trạng từ & tiểu từ
🔗 Giới từ (Präpositionen)
🧩 Cấu trúc câu & liên từ
⏰ Thì (Zeitformen)
🧷 Khác (Anders)
Tất cả
A1
A2
B1
B2
C1
📦
Danh từ (Nomen)
(10)
Các cặp danh động từ thường gặp trong tiếng Đức
A2
B1
B2
Danh từ ghép trong tiếng Đức
A2
B1
Cách thành lập dạng số nhiều của danh từ trong tiếng Đức
A1
A2
B1
B2
Khi nào một danh từ không đi với quán từ?
A1
A2
B1
B2
Pro
Danh từ hóa tính từ và phân từ trong tiếng Đức
B1
B2
Pro
Sở hữu với Genitiv trong tiếng Đức
A2
B1
Pro
Danh từ hóa động từ trong tiếng Đức
A1
A2
B1
Pro
N-Deklination trong tiếng Đức
A2
B1
B2
Pro
Danh từ đếm được và danh từ không đếm được
A1
Pro
Các cặp danh từ dễ bị nhầm lẫn trong tiếng Đức
A1
A2
B1
Pro
🔤
Quán từ & đại từ
(17)
Cách phân biệt Der, Die, Das trong tiếng Đức
A1
Mạo từ sở hữu (Possessivartikel) trong tiếng Đức
A1
A2
Đại từ nhân xưng trong tiếng Đức
A1
A2
B1
Phân biệt các loại đại từ trong tiếng Đức
A1
A2
B1
Pro
Demonstrativartikel trong tiếng Đức
A1
A2
Pro
Đại từ sở hữu (Possessivpronomen) trong tiếng Đức
A2
Pro
Đại từ chỉ định trong tiếng Đức
A1
A2
B1
Pro
Interrogativartikel welch- và was für ein- trong tiếng Đức
A1
A2
Pro
Du oder Sie?
A1
Pro
Phân biệt các loại mạo từ trong tiếng Đức
A1
A2
Pro
Kein và Nicht giống hay khác nhau?
A1
A2
Pro
Mệnh đề quan hệ ở Genitiv - Relativsätze im Genitiv
B1
Pro
Đại từ phản thân trong tiếng Đức
A1
A2
B1
Pro
Mir oder mich
A1
Pro
Đại từ không xác định trong tiếng Đức
A1
A2
B1
Pro
Đại từ es trong tiếng Đức
A1
A2
B1
Pro
Đại từ quan hệ và mệnh đề quan hệ trong tiếng Đức
A2
B1
Pro
🎨
Tính từ (Adjektive)
(20)
Verben und Adjektive mit Präpositionen aus, zu
B1
B2
Verben und Adjektive mit Präpositionen vor, nach, gegen, unter, um
B1
B2
Verben und Adjektive mit Präposition bei
B1
B2
So sánh bằng với genauso.....wie
A2
B1
Pro
Adjektive als Nomen
B1
Pro
Cách chia đuôi tính từ (Adjektivdeklination)
A2
B1
Pro
Mệnh đề so sánh với als và wie
A2
B1
Pro
So sánh hơn (Komparativ)
A2
B1
Pro
Mệnh đề so sánh với je….desto
A2
B1
Pro
Adjektiv aus Adjektiv oder Verb
B1
Pro
Adjektive mit Präpositionen - Akkusativ
B1
B2
Pro
Adjektive mit Präpositionen - Dativ
B1
B2
Pro
Adjektiv mit direktem Kasus: Dativ
B1
B2
Pro
Verben und Adjektive mit Präposition mit
B1
B2
Pro
Verben und Adjektive mit Präposition ,,an"
B1
B2
Pro
Verben und Adjektive mit Präposition ,,von"
B1
B2
Pro
Verben und Adjektive mit Präposition ,,für"
B1
B2
Pro
Verben mit Präposition "über"
A2
B1
Pro
Những điểm cần lưu ý với so sánh nhất (Superativ)
A2
B1
Pro
Cách biến đổi danh từ thành tính từ
A1
A2
B1
B2
Pro
⚡
Động từ (Verben)
(50)
Verben mit sprechen
A2
B1
Verben mit greifen
B2
Phân biệt nghĩa động từ machen với các tiền tố
B1
B2
Phân biệt nghĩa động từ weisen với các tiền tố
B1
B2
Pro
Phân biệt nghĩa động từ ziehen với các tiền tố
B1
B2
Pro
Phân biệt nghĩa động từ schlafen với các tiền tố
B1
B2
Pro
Các động từ dễ bị nhầm lẫn trong tiếng Đức
A1
A2
Pro
Phân biệt nghĩa động từ heben với các tiền tố
B1
B2
Pro
BRAUCHEN + ZU – HABEN + ZU – SEIN + ZU
B1
Pro
Câu bị động với von và durch trong tiếng Đức
A2
B1
Pro
Giả định với động từ khuyết thiếu
B1
B2
C1
Pro
Danh sách động từ đi với Genitiv trong tiếng Đức
A2
B1
Pro
Konjunktiv II ở thể bị động
B1
B2
Pro
Những động từ đi với Nominativ trong tiếng Đức
A1
A2
Pro
Câu mệnh lệnh (Imperativsatz) trong tiếng Đức
A1
A2
B1
B2
Pro
Phân biệt: aufräumen - abräumen - ausräumen; aufmachen-zumachen-anmachen-ausmachen
A1
A2
B1
Pro
Phân từ II (Partizip II) trong tiếng Đức
A1
A2
B1
Pro
Danh sách các động từ thường gặp đi với Dativ
A1
A2
B1
B2
C1
Pro
Câu bị động với es và dạng thay thế bị động với man, jemand
B1
Pro
Phân biệt ý nghĩa của động từ "stellen" khi kết hợp với các tiền tố khác nhau
A2
B1
B2
Pro
Phân biệt nghĩa của một số tiền tố không thể tách khi kết hợp với động từ trong tiếng Đức
B2
Pro
Phân biệt ý nghĩa của động từ "geben" khi kết hợp với các tiền tố khác nhau
A2
B1
B2
Pro
Phân biệt nghĩa động từ "lassen" với các tiền tố
B1
B2
Pro
Thể giả định loại II (Konjunktiv II) trong tiếng Đức
A2
B1
B2
Pro
Phân biệt các động từ khuyết thiếu trong tiếng Đức
A1
A2
B1
Pro
Câu chủ động và câu bị động với động từ khuyết thiếu
A2
B1
Pro
Động từ ARBEITEN với các giới từ MIT / BEI / FÜR / AN
A1
A2
Pro
Động từ đi với hai bổ ngữ ở Akkusativ
A1
Pro
Verben mit Akkusativ und Genitiv
B1
B2
Pro
Phân biệt kennen và wissen; nutzen và benutzen; antworten và beantworten
A1
A2
Pro
Bị động trong tiếng Đức - Zustandspassiv oder Vorgangspassiv
A2
B1
B2
Pro
Động từ tách và động từ không tách trong tiếng Đức
A1
A2
B1
Pro
Động từ phản thân trong tiếng Đức
A1
A2
B1
B2
C1
Pro
Phân biệt các cặp động từ liegen - legen, sitzen - setzen, stehen - stellen
A1
A2
B1
Pro
Phân loại các động từ tiếng Đức
A1
A2
B1
B2
Pro
Phân biệt Partizip I với Partizip II trong tiếng Đức
B1
B2
Pro
Thể giả định II (Konjunktiv II) trong quá khứ
B1
B2
Pro
Các cách diễn đạt thay thế können và dürfen
B1
Pro
Bị động ở các thì tiếng Đức
A2
B1
Pro
Phân biệt sich freuen auf - sich freuen über, leiden an - leiden unter und gehören - gehören zu trong tiếng Đức
A1
A2
Pro
Các cách biến đổi câu bị động trong tiếng Đức
A2
B1
B2
Pro
Vị trí của động từ trong câu
A1
A2
Pro
Động từ khuyết thiếu ở thì quá khứ
A2
B1
Pro
Thể giả định loại I (Konjunktiv I) trong tiếng Đức
B1
B2
Pro
Phân biệt cách sử dụng sein và haben trong tiếng Đức
A1
Pro
Động từ lassen trong tiếng Đức
A2
B1
B2
Pro
Động từ đi với Dativ và Akkusativ trong tiếng Đức
A2
B1
B2
Pro
Động từ werden và sein trong tiếng Đức
A1
A2
Pro
Danh sách động từ đi với Akkusativ
A2
B1
B2
Pro
Động từ sein và haben ở Präteritum
A1
Pro
➕
Trạng từ & tiểu từ
(17)
Phân Biệt Innen, Drinnen và Rein trong Tiếng Đức
A1
A2
B1
Partizip als Adjektiv
B1
Các từ hỏi trong tiếng Đức (Fragewörter)
A1
Fokuspartikel
A1
Pro
Gradpartikel trong tiếng Đức
A1
Pro
Phân biệt schon, noch và bereits
A1
A2
Pro
Temporale Angaben: Akkusativ oder Dativ
A1
A2
Pro
Trạng từ liên kết - Konjunktionaladverbien
B1
Pro
Ja, mal, denn, doch,.... Modalpartikel trong tiếng Đức
A1
A2
B1
B2
C1
Pro
Phân biệt hin và her trong tiếng Đức
A2
B1
Pro
Präpositionaladverbien hay Pronominaladverbien trong tiếng Đức
B1
Pro
Trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Đức
A1
Pro
Trạng từ chỉ vị trí - Lokaladverbien
A1
A2
Pro
Modale und kausale Adverbien
B1
B2
Pro
Phân loại trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Đức
A1
A2
B1
Pro
Sự khác biệt giữa Ja, Nein và Doch
A2
B1
Pro
Sự Khác Biệt Giữa Außen, Draußen và Raus trong Tiếng Đức
A1
A2
B1
Pro
🔗
Giới từ (Präpositionen)
(21)
Động từ đi với giới từ auf trong tiếng Đức
A2
B1
B2
Wechselpräpositionen: Giới từ chỉ vị trí đi với Akkusativ và Dativ trong tiếng Đức
A1
A2
B1
Các giới từ đi với Dativ trong tiếng Đức
A2
B1
Các giới từ đi với Genitiv trong tiếng Đức
B1
B2
Pro
Zu Hause hay Nach Hause
A1
A2
B1
Pro
Wohin? Phân biệt nach, zu, in
A1
A2
B1
B2
Pro
Giới từ đi với Dativ và Akkusativ trong tiếng Đức
B1
B2
Pro
Giới từ chỉ thời gian IN, AN UND UM
A1
A2
Pro
Giới từ chỉ thời gian đi với Dativ
A1
A2
B1
Pro
Phân biệt giới từ chỉ địa điểm aus và von trong tiếng Đức
A1
A2
B1
Pro
Các giới từ đi với Akkusativ trong tiếng Đức
A2
B1
Pro
Giới từ chỉ nguyên nhân: wegen, aufgrund, aus, vor, dank
A2
B1
B2
Pro
Phân biệt các giới từ chỉ thời gian đi với Dativ
B1
B2
Pro
Giới từ Anhand, Mittels và Mithilfe
B2
Pro
Giới từ và phân loại giới từ
A1
A2
B1
B2
Pro
Các giới từ đi với danh từ Wasser
A2
Pro
Präpositionen mit Dativ und Genitiv
B1
B2
Pro
Giới từ chỉ thời gian: vor, seit, von…bis
A2
B1
Pro
Wohin? Wo? Phân biệt các giới từ chỉ vị trí: in, an và auf
A1
A2
B1
B2
Pro
Phân biệt các giới từ chỉ thời gian đi với Akkusativ trong tiếng Đức
A1
A2
B1
B2
Pro
Temporal Präpositionen (2): Zeitpunkt
A2
Pro
🧩
Cấu trúc câu & liên từ
(32)
Phân biệt cấu trúc um...zu và zu + infinitiv trong tiếng Đức
A2
B1
Phân biệt aber và sondern trong tiếng Đức
A1
Phân biệt sobald và solange trong tiếng Đức
A2
B1
Quy tắc TeKaMoLo trong tiếng Đức
B1
B2
C1
Pro
Cấu trúc nguyên thể với ohne..zu và (an)statt….zu trong tiếng Đức
B1
B2
Pro
BEVOR – VOR – VORHIN – VORHER – DAVOR
B1
Pro
Modalsatz với indem và dadurch dass
B1
Pro
ADVERBIEN UND AUSDRÜCKE FÜR FOLGEN UND KONSEQUENZEN
B1
B2
Pro
Aduso là những liên từ nào trong tiếng Đức
A1
Pro
Phân biệt seit, seitdem và bis
A2
Pro
Phân biệt Nachdem và Nach dem
B1
Pro
DA và DESHALB trong tiếng Đức
A2
B1
Pro
Cấu trúc nguyên thể không đi với zu trong tiếng Đức (Infinitiv ohne zu)
A2
B1
Pro
Mệnh đề quan hệ với wo, was, wer
B1
B2
Pro
Phân biệt từ nối weil và denn trong tiếng Đức
A1
A2
B1
Pro
Obwohl, Trotzdem hay Trotz?
B1
B2
Pro
Câu so sánh không có thực với als, als ob và als wenn
B1
B2
Pro
Phân biệt als và wenn trong Nebensatz
B1
B2
Pro
Phân biệt Hauptsatz và Nebensatz
A1
A2
Pro
Finalsätze với um…zu và damit trong tiếng Đức
A2
B1
Pro
Mệnh đề chỉ kết quả Konsekutivsatz trong tiếng Đức
B1
B2
Pro
Phân biệt Nachdem và Bevor trong tiếng Đức
B1
B2
Pro
Wortfeld: aber - und
A2
B1
Pro
Phân biệt wenn, falls, sofern trong câu điều kiện Tiếng Đức
B1
B2
Pro
Liên từ kép trong tiếng Đức
B1
B2
Pro
das oder dass Satz
A2
B1
Pro
Vị trí của tân ngữ trực tiếp và tân ngữ gián tiếp trong tiếng Đức
A1
A2
B1
B2
Pro
Subjektsatz và Objektsatz trong tiếng Đức
B1
B2
Pro
Einerseits.....andererseits và zwar ....aber
B1
B2
Pro
Phân biệt ohne, ohne...dass và ohne...zu trong tiếng Đức
A2
B1
Pro
Phân biệt các loại câu hỏi gián tiếp trong tiếng Đức
B1
B2
Pro
Mệnh đề thời gian với seit/seitdem, bis và während
A2
B1
B2
C1
Pro
⏰
Thì (Zeitformen)
(7)
Thì hiện tại hoàn thành (Perfekt)
A1
A2
Cách chia động từ ở thì hiện tại (Präsens)
A1
Thì tương lai (Futur I) trong tiếng Đức
A2
Cách chia động từ ở thì quá khứ trong tiếng Đức
A1
A2
B1
Pro
Thì hiện tại hoàn thành với sein hoặc haben
A1
A2
Pro
Thì quá khứ hoàn thành trong tiếng Đức
A1
A2
B1
B2
C1
Pro
Hiện tại đơn (Präsens) hay tương lai đơn (Futur I)?
A1
A2
Pro
🧷
Khác (Anders)
(27)
Top 5 truyện cổ tích tiếng Đức hay và khó cho người học tiếng Đức
Top phim tiếng Đức trên Netflix
Bí Quyết Nói Tiếng Đức Hay Như Người Bản Ngữ
Những sai lầm thường gặp khi học tiếng Đức
A1
A2
B1
B2
C1
Pro
10 câu lóng thông dụng của người Đức
B2
Pro
Negationswörter
A1
A2
B1
Pro
WEM oder WESSEN?
A2
B1
Pro
Các mẫu câu viết thư A1, A2
A1
A2
Pro
12 lỗi sai phổ biến trong quá trình học tiếng Đức
A1
A2
Pro
Đơn vị đo - Maßeneinheiten
A1
Pro
SONST, SONSTIG, SONSTIGES
A2
Pro
Một số thành ngữ thường gặp
A1
A2
B1
B2
Pro
Phân biệt các từ để hỏi phổ biến
A1
Pro
Tiền tệ và cách đọc giá tiền trong tiếng Đức
A1
Pro
Số đếm trong tiếng Đức
A1
Pro
Phân biệt các loại câu hỏi trong tiếng Đức
A1
Pro
Loại từ beid- trong tiếng Đức
B2
Pro
Cách đọc giờ trong tiếng Đức
A1
Pro
Các từ viết tắt hay gặp trong tiếng Đức
A1
A2
B1
B2
C1
Pro
Lần đầu học tiếng Đức như thế nào?
A1
Pro
Học tiếng Đức online miễn phí
A1
A2
B1
Pro
Tiếng Đức trình độ B1 và những điều cần biết
B1
Pro
Các loại trình độ đào tạo tiếng Đức
A1
Pro
Alternativen zum Nein und Ja
A1
Pro
Biến cách trong tiếng Đức
A1
Pro
Số thứ tự trong tiếng Đức
A1
Pro
Các cặp từ dễ bị nhầm lẫn trong tiếng Đức
A2
B1
B2
Pro