Verben mit greifen
Trong tiếng Đức, có nhiều động từ phức tạp với gốc từ "greifen", mỗi từ mang một ý nghĩa riêng biệt phụ thuộc vào tiền tố đi kèm. Những động từ này không chỉ phong phú về mặt ngữ nghĩa mà còn rất quan trọng trong việc biểu đạt các hành động cụ thể. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về sự khác biệt giữa tám động từ: aufgreifen, angreifen, begreifen, durchgreifen, eingreifen, ergreifen, zugreifen và übergreifen, thông qua việc giải nghĩa và các ví dụ minh họa cụ thể.
Cùng bắt đầu nhé!
Động từ | Nghĩa | Ví dụ |
aufgreifen | nắm/bắt lấy (ai hoặc vấn đề/cơ hội/ý tưởng…) | Die Polizei hat den Verdächtigen auf der Flucht aufgegriffen. (Cảnh sát đã bắt được kẻ tình nghi đang chạy trốn) |
angreifen | tấn công, bắt đầu 1 cuộc chiến nặng lời chỉ trích | Der Hund hat den Postboten angegriffen. (Con chó đã tấn công người đưa thư) Die Journalistin griff den Politiker wegen seiner Aussagen scharf an. (Nhà báo chỉ trích gay gắt chính trị gia vì những phát ngôn của ông ta) |
begreifen = verstehen | hiểu, nhận thức được cái gì | Es fiel ihm schwer, die komplexen Zusammenhänge zu begreifen. (Anh ấy gặp khó khăn trong việc hiểu những mối liên hệ phức tạp) |
durchgreifen | can thiệp mạnh mẽ, hành động quyết liệt | Die Polizei muss bei solchen Demonstrationen hart durchgreifen. (Cảnh sát phải can thiệp mạnh mẽ trong những cuộc biểu tình như vậy) |
eingreifen | can thiệp, xen vào (sắc thái từ nhẹ hơn durchgreifen) | Der Lehrer musste eingreifen, um den Streit zu schlichten. (Giáo viên phải can thiệp để hòa giải cuộc tranh cãi) |
ergreifen die Macht ergreifen | cầm, nắm chặt (bằng tay) có thể dùng để chỉ sự lựa chọn chọn nghề nghiệp nắm bắt cơ hội chạm tới cảm xúc, làm xúc động tiếp quản, nắm quyền | Sie ergriff ihre Hand. (Cô ấy nắm bàn tay lại) Ich habe mich entschieden, den Beruf der Lehrer zu ergreifen. (Tôi quyết định theo nghề dạy học) Meine Schwester ergriff die Gelegenheit, in Deutschland zu studieren. (Chị gái tôi đã nắm bắt cơ hội học tập ở Đức) Die Rede hat alle im Saal ergriffen. (Bài diễn văn đã làm xúc động tất cả mọi người trong phòng.) Der General ergriff die Macht nach dem Staatsstreich. (Vị tướng nắm quyền sau cuộc đảo chính) |
zugreifen auf etw. zugreifen ≈ Zugang zu Daten haben | chộp lấy truy cập dữ liệu | Er griff nach dem Ball zu. (Anh ấy chộp lấy quả bóng) Dieses Auto ist gerade im Angebot. Du solltest zugreifen, bevor es zu spät ist! (Chiếc ô tô này đang được giảm giá. Bạn nên chớp cơ hội trước khi quá muộn!) Er hatte Schwierigkeiten, von seinem Laptop aus auf seine E-Mails zuzugreifen. (Anh ấy gặp khó khăn khi truy cập email từ laptop của mình) |
übergreifen | lan ra, truyền sang | Das Feuer hat schnell auf die benachbarten Gebäude übergegriffen. (Ngọn lửa đã nhanh chóng lan sang các tòa nhà lân cận) |
Kiểm tra kiến thức
Verben mit greifen
- 1.
Welches Verb wird verwendet, wenn ein Feuer sich ausbreitet?
- 2.
Welches Verb wird verwendet, wenn man eine Idee oder ein Thema wieder aufnimmt?
- 3.
Nach dem Rücktritt des Präsidenten ______ der Vizepräsident die Macht.
