CHỦ ĐIỂM · Giới từ (Präpositionen)
Giới từ chỉ nguyên nhân: wegen, aufgrund, aus, vor, dank
A2B1B2
Sau bài học này, người học sẽ có thể sử dụng các giới từ wegen, aufgrund, aus, vor và dank một cách chính xác trong tiếng Đức.
Trong bài học này, chúng ta sẽ tìm hiểu về các giới từ chỉ nguyên nhân trong tiếng Đức: wegen, aufgrund, aus, vor và dank. Mỗi giới từ này có cách sử dụng và ngữ pháp riêng.
1WEGEN
- Giới từ được sử dụng phổ biến nhất là "wegen".
- Nó thường yêu cầu trường hợp genitiv khi được sử dụng với danh từ có mạo từ hoặc tính từ. Đối với danh từ số nhiều không có mạo từ hay tính từ, trường hợp dativ sẽ được sử dụng.
| Ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|
| Wegen des Regens möchte ich nicht gehen. | Vì trời mưa, tôi không muốn đi. |
| Wegen Regen möchte ich nicht gehen. | Tôi không muốn đi vì trời mưa. |
2AUFGRUND
- "Aufgrund" cũng có nghĩa là "vì" và có thể thay thế cho "wegen", nhưng thường được sử dụng trong các văn bản chính thức hoặc hành chính hơn.
| Ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|
| Aufgrund seiner guten Noten wurde er angenommen. | Nhờ vào điểm số tốt, anh ấy đã được nhận. |
3AUS - VOR
- Các giới từ "aus" và "vor" đề cập đến trạng thái cảm xúc hoặc thái độ.
- Các danh từ liên quan thường không có mạo từ.
| Ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|
| Er handelte aus Wut und schlug auf den Tisch. | Anh ấy hành động vì tức giận và đập tay xuống bàn. |
| Sie tat es aus Verantwortungsgefühl. | Cô ấy làm điều đó vì cảm giác trách nhiệm. |
4DANK
- "Dank" chủ yếu được dùng cho những lý do tích cực. Khi được sử dụng trong ngữ cảnh tiêu cực, nó thường mang ý nghĩa trào phúng.
| Ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|
| Dank seiner Hilfe konnten wir es beenden. | Nhờ sự giúp đỡ của anh ấy, chúng tôi đã có thể kết thúc nó. |
| Dank seiner schlechten Vorbereitung war alles Chaos. | Nhờ vào sự chuẩn bị tồi tệ của anh ấy, mọi thứ trở nên hỗn loạn. → (Mỉa mai) |
Kiểm tra kiến thức
Giới từ chỉ nguyên nhân: wegen, aufgrund, aus, vor, dank
- 1.
.......... Renovierungsarbeit bleibt das Geschäft bis zum 31. 07. geschlossen.
- 2.
.......... des Starkregens entschloss man sich zur Absage der Veranstaltung.
- 3.
.......... Angst schlottern ihm die Beine.
