Brottin

CHỦ ĐIỂM · Tính từ (Adjektive)

Verben und Adjektive mit Präpositionen aus, zu

B1B2

Sau bài học này, bạn có thể dùng đúng nhiều cụm động từ và tính từ với "aus" và "zu" đi với Dativ trong câu tiếng Đức của riêng bạn.

Bài này giới thiệu các cụm động từ và tính từ đi với giới từ aus và zu trong tiếng Đức, ví dụ: bestehen aus, einladen zu, bereit zu.

1Tổng quan: nghĩa của "aus" và "zu"

  • aus thường chỉ nguồn gốc, chất liệu, nguyên nhân hay động cơ.
    • Nguồn gốc: Ich komme aus Berlin. (Tôi đến từ Berlin.)
    • Chất liệu: Der Tisch besteht aus Holz. (Cái bàn được làm từ gỗ.)
    • Nguyên nhân/động cơ: Er handelt aus Liebe. (Anh ấy hành động vì tình yêu.)
  • zu thường chỉ mục đích/đích đến, sự thuộc về hoặc dịp, lý do chúc mừng.
    • Đích đến: Ich gehe zu meiner Freundin. (Tôi đi đến chỗ bạn gái/bạn nữ của tôi.)
    • Thuộc về: Er gehört zu unserer Gruppe. (Anh ấy thuộc về nhóm của chúng tôi.)
    • Dịp: Ich gratuliere dir zu deinem Geburtstag. (Tôi chúc mừng sinh nhật bạn.)

Nhiều động từ và tính từ luôn đi với một giới từ cố định. Bạn phải học cả cụm, không tách rời.

2Động từ với "aus" (luôn đi với Dativ)

Sau aus, danh từ luôn ở Dativ.

Động từ / CụmCâu ví dụNghĩa ngắn gọn
bestehen ausDer Tisch besteht aus Holz.gồm, được tạo thành từ (chất liệu/bộ phận)
stammen ausDas Gemälde stammt aus dem 18. Jahrhundert.có nguồn gốc, xuất xứ từ (thời gian/nơi chốn)
kommen ausIch komme aus Deutschland.đến từ (quốc gia, thành phố)
übersetzen ausDer Text wurde aus dem Deutschen übersetzt.dịch từ một ngôn ngữ
entstehen ausAus Fehlern kann etwas Gutes entstehen.nảy sinh, hình thành từ nguyên nhân
handeln ausEr handelt aus Angst.hành động vì (động cơ)

Chú ý mẫu aus + Dativ: aus dem 18. Jahrhundert, aus Deutschland, aus Holz.

3Tính từ với "aus"

Với aus, ta thường diễn tả động cơ, nguyên nhân cho trạng thái:

Tính từ / CụmCâu ví dụNghĩa ngắn gọn
höflich aus HöflichkeitEr war höflich aus Höflichkeit, nicht aus Interesse.lịch sự chỉ vì phép tắc
nervös aus AngstSie ist nervös aus Angst vor der Prüfung.lo lắng vì sợ hãi
müde aus ErschöpfungEr ist müde aus Erschöpfung.mệt vì kiệt sức

Đây là các tổ hợp tương đối tự do (tính từ + aus + danh từ), không phải mẫu cố định như bereit zu.

4Động từ với "zu" (luôn đi với Dativ)

Sau zu, danh từ cũng ở Dativ.

Động từCâu ví dụNghĩa ngắn gọn
einladen zuWir laden dich zu unserer Feier ein.mời đến một sự kiện
gehören zuDieses Buch gehört zu mir.thuộc về
gratulieren zuIch gratuliere dir zu deinem Abschluss.chúc mừng nhân dịp gì
führen zuZu wenig Schlaf führt zu Problemen.dẫn đến, gây ra
passen zuDas Hemd passt gut zu der Hose.hợp với, ăn ý với
neigen zuEr neigt zu Übertreibungen.có xu hướng làm gì
sich entschließen zuSie hat sich zu einem Studium in Berlin entschlossen.quyết định chọn cái gì

Nhớ mẫu zu + Dativ: zu meiner Feier, zu Problemen, zu der Hose → thường rút gọn thành zur Hose.

5Tính từ với "zu" (Adjektiv + zu + Dativ)

Các tính từ sau đi cố định với zu:

Tính từCâu ví dụNghĩa ngắn gọn
freundlich zuSei freundlich zu deinen Mitmenschen.thân thiện với ai
nett zuEr ist immer nett zu den Kindern.tốt bụng, tử tế với
höflich zuSie ist sehr höflich zu ihren Kolleginnen.lịch sự với
bereit zuSie ist bereit zu helfen.sẵn sàng làm gì
fähig zuEr ist zu großen Leistungen fähig.có khả năng làm gì
dankbar zu / fürIch bin dir zu großem Dank verpflichtet.vô cùng biết ơn ai

Cấu trúc điển hình: Tính từ + zu + Dativ: zu den Kindern, zu großen Leistungen.

6Lỗi điển hình

  • sai: Ich gratuliere dir für deinen Abschluss.
    đúng: Ich gratuliere dir zu deinem Abschluss.
  • sai: Der Tisch besteht von Holz.
    đúng: Der Tisch besteht aus Holz.
  • sai: Das Hemd passt mit der Hose.
    đúng: Das Hemd passt zu der Hose.

7Bài tập ngắn

Tự đặt câu với:

  1. stammen aus, entstehen aus, übersetzen aus
  2. einladen zu, führen zu, passen zu, freundlich zu, bereit zu

Hãy chú ý dùng đúng aus/zu + Dativ và giữ nguyên cụm cố định động từ/tính từ + giới từ.