CHỦ ĐIỂM · Tính từ (Adjektive)
Adjektive mit Präpositionen - Dativ
Sau bài này bạn có thể dùng thành thạo nhiều cụm Adjektiv + Präposition + Dativ trong câu tiếng Đức của mình.
Trong bài này, bạn sẽ học các tổ hợp quen thuộc kiểu Adjektiv + Präposition + Dativ, ví dụ „abhängig von“, „zufrieden mit“. Đây là các cụm cố định, thường được gọi là „Adjektivrektionen“.
Một số Adjektive đi với Präposition ở Dativ
Hãy học từng cụm như một khối: Adjektiv + Präposition + cách (ở đây là Dativ).
| Adjektiv + Präposition | Cách (Rektion) | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| abhängig von | Dativ | Er ist abhängig von seiner Familie. | Anh ấy phụ thuộc vào gia đình mình. |
| freundlich zu | Dativ | Sie ist immer freundlich zu ihren Nachbarn. | Cô ấy luôn thân thiện với hàng xóm. |
| interessiert an | Dativ | Ich bin sehr interessiert an neuen Technologien. | Tôi rất hứng thú với công nghệ mới. |
| zufrieden mit | Dativ | Er ist nicht zufrieden mit seinem Gehalt. | Anh ấy không hài lòng với lương của mình. |
| verheiratet mit | Dativ | Sie ist seit 10 Jahren mit ihm verheiratet. | Cô ấy đã kết hôn với anh ấy được 10 năm. |
| fertig mit | Dativ | Bist du schon fertig mit den Hausaufgaben? | Bạn đã làm xong bài tập về nhà chưa? |
| nett zu | Dativ | Der Chef ist immer nett zu den Mitarbeitern. | Sếp luôn tốt với nhân viên. |
| arm an | Dativ | Die Region ist arm an Arbeitsplätzen. | Khu vực này thiếu việc làm. |
| reich an | Dativ | Diese Gegend ist reich an Seen. | Vùng này có nhiều hồ. |
| überzeugt von | Dativ | Ich bin überzeugt von deiner Idee. | Tôi bị thuyết phục bởi ý tưởng của bạn. |
| entschlossen zu | Dativ | Er ist entschlossen zu einem Neuanfang. | Anh ấy quyết tâm bắt đầu lại. |
| bereit zu | Dativ | Wir sind jederzeit bereit zu Veränderungen. | Chúng tôi luôn sẵn sàng cho thay đổi. |
| fähig zu | Dativ | Sie ist fähig zu großen Leistungen. | Cô ấy có khả năng đạt thành tích lớn. |
| freundlich gegenüber | Dativ | Er ist sehr freundlich gegenüber Fremden. | Anh ấy rất thân thiện với người lạ. |
| höflich zu | Dativ | Sei bitte höflich zu deinen Gästen. | Hãy lịch sự với khách của bạn. |
| begeistert von | Dativ | Die Kinder sind begeistert von dem neuen Spielplatz. | Bọn trẻ rất hào hứng với sân chơi mới. |
| enttäuscht von | Dativ | Ich bin enttäuscht von dem Ergebnis. | Tôi thất vọng về kết quả. |
Ghi nhớ: với các Präposition như „mit“, „von“, „zu“, „an“ (trong các ví dụ này) ta dùng Dativ.
Cách dùng trong câu
Các cụm Adjektiv + Präposition thường đứng sau động từ „sein“, nhưng cũng có thể sau „bleiben“, „werden“, „finden“.
Ví dụ:
- Sie ist neugierig auf die Ergebnisse. (Adjektiv „neugierig“ + Präposition „auf“; trong tiếng Đức bình thường đi với Akkusativ, không phải Dativ!)
- Er fühlt sich schuldig an diesem Vorfall. (hiếm; tự nhiên hơn là: „Er fühlt sich wegen dieses Vorfalls schuldig.“)
Trong bài này, bạn tập trung vào các tổ hợp đi với Dativ trong bảng.
Mẹo học
- Học từng cụm như một chunk: „zufrieden mit + Dativ“, „interessiert an + Dativ“ v.v.
- Viết câu riêng của bạn cho từng dòng trong bảng, dùng người và sự vật trong cuộc sống của bạn.
- Khi đọc hoặc nghe, chú ý xem sau mỗi Adjektiv là Präposition nào và Präposition đó yêu cầu cách (Kasus) nào.
summaryVi: Sau bài này bạn có thể dùng thành thạo nhiều cụm Adjektiv + Präposition + Dativ trong câu tiếng Đức của mình.
Kiểm tra kiến thức
Adjektive mit Präpositionen - Dativ
- 1.
Er ist noch nicht so erfahren .....
- 2.
Der Schüler ist abhängig .........
- 3.
Die Eltern sind ...... einverstanden.

