CHỦ ĐIỂM · Thì (Zeitformen)
Cách chia động từ ở thì hiện tại (Präsens)
Sau bài học này bạn có thể chia đúng hầu hết động từ thường gặp ở thì hiện tại tiếng Đức (Präsens) với tất cả các đại từ nhân xưng.
Trong bài này, bạn học cách chia động từ tiếng Đức ở thì hiện tại Präsens với tất cả các đại từ nhân xưng, gồm cả động từ có quy tắc và một số động từ bất quy tắc quan trọng.
Đại từ nhân xưng trong tiếng Đức
Tiếng Đức dùng các đại từ: ich, du, er, sie, es, wir, ihr, sie, Sie. Sie (viết hoa) là cách xưng hô lịch sự, chia động từ giống sie số nhiều.
| Đại từ | Giải thích |
|---|---|
| ich | ngôi 1 số ít (tôi) |
| du | ngôi 2 số ít, thân mật (bạn) |
| er/sie/es | ngôi 3 số ít (anh ấy / cô ấy / nó) |
| wir | ngôi 1 số nhiều (chúng tôi) |
| ihr | ngôi 2 số nhiều, thân mật (các bạn) |
| sie | ngôi 3 số nhiều (họ) |
| Sie | ngôi lịch sự (ông/bà/anh/chị, số ít & nhiều) |
Động từ có quy tắc: Verbstamm và đuôi
Động từ nguyên mẫu như machen gồm Verbstamm (gốc) mach- và đuôi -en hoặc -n. Để chia thì Präsens, giữ Verbstamm và thêm đuôi.
Đuôi cơ bản:
| Đại từ | Đuôi | Ví dụ với machen | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| ich | -e | ich mache | tôi làm |
| du | -st | du machst | bạn làm |
| er/sie/es | -t | er macht | anh ấy làm |
| wir | -en | wir machen | chúng tôi làm |
| ihr | -t | ihr macht | các bạn làm |
| sie/Sie | -en | sie machen / Sie machen | họ / ông bà làm |
Một số động từ khác:
| Động từ nguyên mẫu | ich-Form | du-Form | er/sie/es-Form | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| lernen | ich lerne | du lernst | er lernt | học |
| spielen | ich spiele | du spielst | sie spielt | chơi |
| arbeiten | ich arbeite | du arbeitest | er arbeitet | làm việc |
Nhóm âm đặc biệt ở động từ có quy tắc
Động từ kết thúc bằng -s, -ß, -z, -x
Với du, về chính tả chỉ viết -t (không viết -st), để tránh trùng s.
| Động từ | ich-Form | du-Form | er/sie/es-Form | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| heißen | ich heiße | du heißt | er heißt | tên là |
| tanzen | ich tanze | du tanzt | sie tanzt | nhảy |
Verbstamm kết thúc bằng -t, -d, -gn, -chn
Chèn thêm -e- trước đuôi -st và -t để dễ phát âm.
| Động từ | ich-Form | du-Form | er/sie/es-Form | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| arbeiten | ich arbeite | du arbeitest | er arbeitet | làm việc |
| reden | ich rede | du redest | sie redet | nói chuyện |
Động từ đổi nguyên âm với du / er / sie / es
Nhiều động từ thông dụng đổi nguyên âm Verbstamm ở ngôi du và er / sie / es.
a → ä
| Động từ | ich-Form | du-Form | er/sie/es-Form | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| fahren | ich fahre | du fährst | er fährt | lái xe / đi (bằng phương tiện) |
| fangen | ich fange | du fängst | sie fängt | bắt, chụp |
e → i / ie
| Động từ | ich-Form | du-Form | er/sie/es-Form | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| sprechen | ich spreche | du sprichst | er spricht | nói |
| nehmen | ich nehme | du nimmst | sie nimmt | lấy |
| lesen | ich lese | du liest | er liest | đọc |
Các ngôi wir, ihr, sie, Sie vẫn chia như động từ có quy tắc: wir fahren, ihr fahrt, sie fahren.
Động từ bất quy tắc quan trọng: sein, haben, werden
Ba động từ này dùng rất nhiều và chia hoàn toàn bất quy tắc trong Präsens, cần học thuộc.
| Động từ / Đại từ | ich | du | er/sie/es | wir | ihr | sie/Sie |
|---|---|---|---|---|---|---|
| sein | bin | bist | ist | sind | seid | sind |
| haben | habe | hast | hat | haben | habt | haben |
| werden | werde | wirst | wird | werden | werdet | werden |
Ví dụ:
- ich bin müde (tôi mệt)
- du hast Zeit (bạn có thời gian)
- sie wird Lehrerin (cô ấy trở thành giáo viên)
Động từ tách được trong thì Präsens
Động từ tách được gồm Präfix (tiền tố) như an-, auf-, ein- và Verbstamm. Trong câu trần thuật, động từ chia đứng ở vị trí số 2, Präfix tách ra và đứng cuối câu.
Ví dụ với ankommen và aufstehen:
- Der Zug kommt um 19 Uhr an. (Tàu đến lúc 19 giờ.)
- Ich stehe um 6 Uhr auf. (Tôi dậy lúc 6 giờ.)
Nhớ: chỉ phần Verbstamm được chia theo đại từ, Präfix giữ nguyên và đứng cuối câu.
Kiểm tra kiến thức
Cách chia động từ ở thì hiện tại (Präsens)
- 1.
Er ............ Lehrer.
- 2.
Sie ......... aus Deutschland.
- 3.
.........ihr die Tür öffnen?
- 4.
Ich ........ am Samstag ins Kino.
- 5.
Meine Schwester .......... gut schwimmen.

