LỘ TRÌNH · A1 · Giao tiếp cơ bản trong cuộc sống hàng ngày
sein und haben
Tôi có thời gian và tôi mệt.
GIẢI THÍCH
Ở hiện tại, sein và haben là hai động từ bất quy tắc quan trọng nhất. Các dạng của chúng phải học thuộc vì xuất hiện trong rất nhiều câu giao tiếp hằng ngày.
Dùng sein để nói danh tính, quê quán, nghề nghiệp, tuổi, quốc tịch và các trạng thái hay tính từ. Dùng haben cho sở hữu và cho các cụm cố định như Hunger, Durst, Zeit, Angst và Kopfschmerzen.
CẤU TRÚC
sein ở hiện tại: ich bin, du bist, er/sie/es ist, wir/Sie/sie sind, ihr seid, sie sindDùng mẫu này cho tên, quê quán, nghề nghiệp, tuổi, quốc tịch và trạng thái.
- Ich bin Lehrerin.Tôi là giáo viên.
- Du bist aus Hanoi.Bạn đến từ Hà Nội.
- Er ist 30 Jahre alt.Anh ấy 30 tuổi.
haben ở hiện tại: ich habe, du hast, er/sie/es hat, wir/Sie/sie haben, ihr habt, sie habenDùng mẫu này cho sở hữu và các cụm cố định như Hunger hoặc Angst.
- Ich habe einen Bruder.Tôi có một anh/em trai.
- Wir haben heute Zeit.Hôm nay chúng tôi có thời gian.
- Sie hat Kopfschmerzen.Cô ấy bị đau đầu.
BẢNG TỔNG HỢP
Dạng hiện tại của sein và haben
| Ngôi | sein | haben |
|---|---|---|
| Tôi | bin | habe |
| bạn | bist | hast |
| anh ấy / cô ấy / nó | ist | hat |
| chúng tôi / chúng ta | sind | haben |
| các bạn | seid | habt |
| họ / quý vị | sind | haben |
LỖI THƯỜNG GẶP
Ich habe müde.
Ich bin müde.
Dùng sein với tính từ để nói trạng thái. Không dùng haben ở đây.
Du bist Hunger.
Du hast Hunger.
Hunger là cụm cố định đi với haben. Ở đây không dùng sein.
Ich habe 20 Jahre.
Ich bin 20 Jahre alt.
Tuổi được diễn tả bằng sein + Jahre alt. Dùng haben là lỗi rất hay gặp.
Er ist einen Bruder.
Er hat einen Bruder.
Quan hệ gia đình thường dùng haben khi nói ai đó có một người thân. Không dùng sein với tân ngữ như einen Bruder.
LƯU Ý SỬ DỤNG
- Các dạng của sein là bin, bist, ist, sind, seid, sind.
- Các dạng của haben là habe, hast, hat, haben, habt, haben.
- Không dùng haben cho các trạng thái như müde, krank hay kalt. Dùng sein với tính từ.
- Không nói ich habe 20 Jahre. Mẫu đúng là ich bin 20 Jahre alt.
LIÊN QUAN
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu
Ich __ aus Vietnam. (sein)
Tôi đến từ Việt Nam.

