CHỦ ĐIỂM · Thì (Zeitformen)
Thì hiện tại hoàn thành với sein hoặc haben
Sau bài học này, người học có thể phân biệt khi nào sử dụng 'sein' và khi nào sử dụng 'haben' trong thì hiện tại hoàn thành.
Trong tiếng Đức, thì hiện tại hoàn thành (Perfekt) được sử dụng để diễn tả các hành động đã xảy ra trong quá khứ. Cấu trúc là: sein/haben + phân từ II. Việc chọn trợ động từ (sein hay haben) phụ thuộc vào động từ chính trong phân từ II. Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu những động từ đi kèm với sein và những động từ đi kèm với haben trong thì Perfekt.
1Sử dụng haben
Hầu hết các động từ sử dụng trợ động từ haben trong thì hoàn thành.
| Động từ | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| haben | Chúng tôi đã học một ngôn ngữ mới. | We have learned a new language. |
| haben | Anh ấy đã xem một bộ phim vào tuần trước. | He saw a movie last week. |
| haben | Họ đã thưởng thức buổi hòa nhạc. | They enjoyed the concert. |
2Sử dụng sein
Các động từ đi kèm với sein thường là:
- Động từ chỉ chuyển động (fahren, gehen, fallen, fliegen, umziehen, kommen, reisen)
- Động từ chỉ sự thay đổi trạng thái (aufwachsen, einschlafen, sterben, zerfallen)
- Một số động từ đặc biệt (passieren, bleiben, geschehen)
| Động từ | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| sein | Tôi đã đi đến Munich. | I traveled to Munich. |
| sein | Chúng tôi đã đi ngủ muộn hôm qua. | We went to bed late yesterday. |
| sein | Chuyện gì đã xảy ra? | What happened? |
3Các trường hợp đặc biệt
Thường thì, các động từ sein, werden, haben và động từ khiếm khuyết được sử dụng ở thì quá khứ đơn (Präteritum) thay vì ở thì hiện tại hoàn thành (Perfekt).
| Ví dụ | Dịch |
|---|---|
| Tuần trước tôi đã bị ốm. | Last week I was sick. |
| Cô ấy đã phải hoàn thành công việc. | She had to finish the work. |
4Động từ có thể sử dụng cả hai trợ động từ
Một số động từ có thể chia với cả sein lẫn haben trong Perfekt:
- Khi thể hiện chuyển động hay thay đổi trạng thái, chúng sẽ đi với sein.
- Khi không thể hiện chuyển động, chúng sẽ đi với haben.
| Động từ | Ví dụ với sein | Ví dụ với haben | Dịch |
|---|---|---|---|
| tanzen | Chúng tôi đã nhảy múa trong vườn. | Chúng tôi đã nhảy Tango. | We danced in the garden. / We danced a tango. |
| schwimmen | Tôi đã bơi trong dòng sông. | Tôi đã thưởng thức nước. | I swam in the river. / I enjoyed the water. |
Kiểm tra kiến thức
Thì hiện tại hoàn thành với sein hoặc haben
- 1.
__________ Sie einen Tisch im Restaurant reserviert?
- 2.
Wie lange ______der Zug nach China gefahren?
- 3.
Was ____ du schon gekauft?
- 4.
Herr Halen ______ am Montag zu Hause geblieben.
