CHỦ ĐIỂM · Thì (Zeitformen)
Cách chia động từ ở thì quá khứ trong tiếng Đức
Sau bài học này, bạn sẽ có thể chia động từ quy tắc và bất quy tắc ở thì quá khứ trong tiếng Đức.
Giới thiệu
Trong bài học này, chúng ta sẽ học cách chia động từ ở thì quá khứ trong tiếng Đức. Việc phân biệt giữa động từ quy tắc và động từ bất quy tắc là rất quan trọng, vì chúng theo những quy tắc khác nhau để hình thành thì quá khứ.
1Động từ quy tắc
Động từ quy tắc hình thành thì quá khứ bằng cách lấy gốc động từ + -te + đuôi cá nhân. Gốc động từ được sửa đổi bằng cách thêm -te, và đuôi cá nhân thay đổi tùy thuộc vào đại từ.
| Đại từ | Gốc động từ | Đuôi cá nhân | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| tôi/cô ấy/anh ấy | mach- | -te | machte (đã làm) |
| bạn (số ít) | mach- | -test | machtest (đã làm) |
| các bạn | mach- | -tet | machtet (đã làm) |
| chúng tôi/họ/Ngài | mach- | -ten | machten (đã làm) |
Ví dụ với Gốc Động Từ
Chúng ta hãy lấy động từ quy tắc "arbeiten":
| Đại từ | Gốc động từ | Đuôi cá nhân | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| tôi/cô ấy/anh ấy | arbeit- | -ete | arbeitete (đã làm việc) |
| bạn (số ít) | arbeit- | -etest | arbeitetest (đã làm việc) |
| các bạn | arbeit- | -etet | arbeitetet (đã làm việc) |
| chúng tôi/họ/Ngài | arbeit- | -eten | arbeiteten (đã làm việc) |
2Động từ bất quy tắc
Động từ bất quy tắc có các hình thức quá khứ riêng biệt, thường khác biệt rõ rệt so với gốc động từ. Đây là cấu trúc cho một động từ bất quy tắc:
| Đại từ | Gốc động từ | Ví dụ | |
|---|---|---|---|
| tôi/cô ấy/anh ấy | ging- | ging (đã đi) | |
| bạn (số ít) | ging- | -st | gingst (đã đi) |
| các bạn | ging- | -t | gingt (đã đi) |
| chúng tôi/họ/Ngài | ging- | -en | gingen (đã đi) |
Động Từ Bất Quy Tắc Đặc Biệt
Cũng có những động từ có hình thức quá khứ đặc biệt:
| haben | sein | werden | |
|---|---|---|---|
| tôi/cô ấy/anh ấy | hatte | war | wurde |
| bạn (số ít) | hattest | warst | wurdest |
| các bạn | hattet | wart | wurdet |
| chúng tôi/họ/Ngài | hatten | waren | wurden |
Chú Ý
- Thì quá khứ được dùng để mô tả những hành động hoặc sự kiện đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ.
- Thì quá khứ có chức năng tương tự như thì hiện tại hoàn thành, nhưng thì hiện tại hoàn thành chủ yếu được sử dụng trong giao tiếp nói, trong khi thì quá khứ được ưa chuộng trong văn viết (tin tức, báo cáo, sách, v.v.).
- Các động từ sein, haben, và werden thường xuyên được sử dụng trong thì quá khứ.
Kiểm tra kiến thức
Cách chia động từ ở thì quá khứ trong tiếng Đức
- 1.
Das Wetter ………. schlecht. (sein)
- 2.
Damals ……….. ich in Berlin. (arbeiten)
- 3.
Wir ……….. den Fremden schon sehr lange. (beobachten)
- 4.
Ich …… gestern ins Theater. (gehen)
