Từ vựng
🏔️

Từ vựng nâng cao C1

C1

384 additional C1 German words with en/vi translations and examples.

384 thẻ · 384 mới

Đăng nhập để học và lưu tiến trình của bạn.

Các từ trong bộ thẻ

  • indessen/ɪnˈdɛsn̩/

    tuy nhiên, trong khi đó

  • zusehends/ˈt͡suːˌzeːənt͡s/

    thấy rõ, ngày càng

  • mitnichten/mɪtˈnɪçtn̩/

    hoàn toàn không, tuyệt nhiên không

  • allenfalls/ˈalənˈfals/

    cùng lắm là, họa chăng

  • notgedrungen/ˈnoːtɡəˌdʁʊŋən/

    buộc lòng, bất đắc dĩ

  • paradoxerweise/paʁaˌdɔksɐˈvaɪ̯zə/

    một cách nghịch lý

  • bezeichnenderweise

    một cách đầy ngụ ý, đáng chú ý là

  • fälschlicherweise/ˈfɛlʃlɪçɐˌvaɪ̯zə/

    một cách sai lầm, nhầm lẫn

  • gemeinhin/ɡəˈmaɪ̯nhɪn/

    thông thường, nói chung

  • zugegebenermaßen/ˌt͡suːɡəˌɡeːbənɐˈmaːsn̩/

    phải thừa nhận rằng

  • die
    Prognose/ˌpʁoˈɡnoːzə/

    tiên lượng, dự báo

  • die
    Symptomatik/zʏmptoˈmaːtɪk/

    triệu chứng học, bệnh cảnh

  • die
    Immunität/ɪmuniˈtɛːt/

    miễn dịch

  • die
    Rehabilitation/ˌʁehabilitaˈt͡si̯oːn/

    phục hồi chức năng

  • der
    Tatbestand/ˈtaːtbəˌʃtant/

    cấu thành (tội phạm), sự việc pháp lý

  • die
    Klausel/ˈklaʊ̯zl̩/

    điều khoản

  • die
    Haftung/ˈhaftʊŋ/

    trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ bồi thường

  • die
    Gerichtsbarkeit/ɡəˈʁɪçt͡sbaːɐ̯kaɪ̯t/

    thẩm quyền xét xử, hệ thống tư pháp

  • der
    Vorsatz/ˈfoːɐ̯ˌzat͡s/

    cố ý, chủ đích phạm tội

  • die
    Rentabilität/ʁɛntabiliˈtɛːt/

    khả năng sinh lời

  • die
    Volatilität/volatiːliˈtɛːt/

    sự biến động (thị trường)

  • der
    Konjunkturzyklus

    chu kỳ kinh doanh

  • die
    Erkenntnistheorie/ɛɐ̯ˈkɛntnɪsteoˌʁiː/

    lý thuyết nhận thức

  • die
    Metaphysik/metafyˈziːk/

    siêu hình học