Brottin
Trang chủLộ trìnhLuyện từLuyện thi
fNhắn qua Facebook
Từ vựng
🌲

Từ vựng nâng cao B2

B2

480 additional B2 German words with en/vi translations and examples.

480 thẻ · 480 mới

Đăng nhập để học và lưu tiến trình của bạn.

Các từ trong bộ thẻ

  • die
    Quellenkritik

    sự phê phán nguồn tin

  • die
    Rhetorik/ʁeˈtoːʁɪk/

    thuật hùng biện

  • der
    Tonfall/ˈtoːnˌfal/

    giọng điệu

  • die
    Anspielung/ˈanˌʃpiːlʊŋ/

    sự ám chỉ

  • verharmlosen/fɛɐ̯ˈhaʁmloːzn̩/

    giảm nhẹ, xem nhẹ

  • zuspitzen/ˈt͡suːˌʃpɪt͡sn̩/

    làm gay gắt, đẩy lên cao trào

  • suggerieren/zʊɡeˈʁiːʁən/

    gợi ý, ám thị

  • die
    Integrität/ɪnteɡʁiˈtɛːt/

    sự chính trực

  • das
    Gewissen/ɡəˈvɪsn̩/

    lương tâm

  • die
    Rücksicht/ˈʁʏkˌzɪçt/

    sự quan tâm, nể nang

  • das
    Pflichtgefühl/ˈp͡flɪçtɡəˌfyːl/

    ý thức nghĩa vụ

  • redlich/ˈʁeːtlɪç/

    lương thiện, ngay thẳng

  • verwerflich/fɛɐ̯ˈvɛʁflɪç/

    đáng lên án

  • die
    Stadtentwicklung

    sự phát triển đô thị

  • der
    Ballungsraum/ˈbalʊŋsˌʁaʊ̯m/

    vùng đô thị tập trung

  • die
    Verkehrsanbindung

    sự kết nối giao thông

  • die
    Flächennutzung

    việc sử dụng đất

  • die
    Zersiedelung/t͡sɛɐ̯ˈziːdəlʊŋ/

    sự đô thị hóa lan tỏa

  • die
    Sanierung/zaˈniːʁʊŋ/

    sự cải tạo, tu sửa

  • der
    Strukturwandel/ˈʃtʁʊktuːɐ̯ˌvandl̩/

    sự thay đổi cơ cấu

  • die
    Landflucht/ˈlantˌflʊxt/

    sự rời bỏ nông thôn

  • verdichten/fɛɐ̯ˈdɪçtn̩/

    làm dày đặc, cô đọng

  • die
    Erhebung/ɛɐ̯ˈheːbʊŋ/

    cuộc khảo sát, thu thập dữ liệu

  • die
    Stichprobe/ˈʃtɪçˌpʁoːbə/

    mẫu (thống kê)

3 / 20