Từ vựng
🌳

Từ vựng nâng cao B1

B1

519 additional B1 German words with en/vi translations and examples.

519 thẻ · 519 mới

Đăng nhập để học và lưu tiến trình của bạn.

Các từ trong bộ thẻ

  • die
    Grammatikregel/ɡʁaˈmatɪkˌʁeːɡl̩/

    quy tắc ngữ pháp

  • die
    Begabung/bəˈɡaːbʊŋ/

    năng khiếu

  • die
    Schwäche/ˈʃvɛçə/

    điểm yếu

  • der
    Lernfortschritt/ˈlɛʁnfɔʁtˌʃʁɪt/

    sự tiến bộ trong học tập

  • vertiefen/fɛɐ̯ˈtiːfn̩/

    đào sâu / củng cố

  • sich aneignen

    tiếp thu / lĩnh hội

  • einprägen/ˈaɪ̯nˌpʁɛːɡn̩/

    ghi nhớ

  • wiedergeben/ˈviːdɐˌɡeːbm̩/

    diễn đạt lại / thuật lại

  • mitdenken/ˈmɪtˌdɛŋkn̩/

    theo dõi và suy nghĩ cùng

  • pauken/ˈpaʊ̯kn̩/

    học gạo / nhồi nhét

  • durcharbeiten/ˈdʊʁçʔaʁˌbaɪ̯tn̩/

    học/làm kỹ từ đầu đến cuối

  • auseinanderhalten/aʊ̯sʔaɪ̯ˈnandɐˌhaltn̩/

    phân biệt

  • die
    Klimakrise/ˈkliːmaˌkʁiːzə/

    khủng hoảng khí hậu

  • die
    Erderwärmung/ˈeːɐ̯tʔɛɐ̯ˌvɛʁmʊŋ/

    sự nóng lên toàn cầu

  • der
    Treibhauseffekt/ˈtʁaɪ̯phaʊ̯sʔɛˌfɛkt/

    hiệu ứng nhà kính

  • die
    Artenvielfalt/ˈaːɐ̯tn̩ˌfiːlfalt/

    sự đa dạng loài

  • die
    Wiederverwertung

    sự tái chế

  • die
    Abholzung/ˈapˌhɔlt͡sʊŋ/

    sự phá rừng

  • die
    Solaranlage/zoˈlaːɐ̯ʔanˌlaːɡə/

    hệ thống điện mặt trời

  • der
    Stromverbrauch/ˈʃtʁoːmfɛɐ̯ˌbʁaʊ̯x/

    mức tiêu thụ điện

  • die
    Umweltbelastung/ˈʊmvɛltbəˌlastʊŋ/

    sự ô nhiễm môi trường

  • die
    Naturkatastrophe/naˈtuːɐ̯katasˌtʁoːfə/

    thảm họa thiên nhiên

  • der
    Mehrwegbecher

    cốc dùng nhiều lần

  • die
    Klimaneutralität

    sự trung hòa khí hậu