Từ vựng
🏔️
Từ vựng cốt lõi B2
B2The 300 most frequent B2 German words.
300 thẻ · 300 mới
Đăng nhập để học và lưu tiến trình của bạn.
Các từ trong bộ thẻ
- derLandkreis/ˈlantˌkʁaɪ̯s/
huyện
- dasUrteil/ˈuːɐ̯ˌtaɪ̯l/
phán quyết, bản án
- derVertreter/fɛɐ̯ˈtʁeːtɐ/
đại diện
- dieVerwaltung/fɛɐ̯ˈvaltʊŋ/
quản lý, hành chính
- geil/ɡaɪ̯l/
tuyệt vời, tệ hại
- hinzu/hɪnˈt͡suː/
thêm vào, ngoài ra
- rum/ʁʊm/
quanh quẩn, đi lại
- dieÖffentlichkeit/ˈœfn̩tlɪçˌkaɪ̯t/
công chúng, dư luận
- vollkommen/ˈfɔlkɔmən/
hoàn toàn, hoàn hảo, tuyệt đối
- überzeugen/yːbɐˈt͡sɔɪ̯ɡn̩/
thuyết phục, xen chiến
- dieGeneration/ɡenəʁaˈt͡si̯oːn/
thế hệ
- sogenannt/ˈzoːɡəˌnant/
cái gọi là, được gọi là
- dieStiftung/ˈʃtɪftʊŋ/
tổ chức từ thiện
- verdammt/fɛɐ̯ˈdamt/
đáng chê, tồi tệ
- zerstören/t͡sɛɐ̯ˈʃtøːʁən/
phá hủy
- unabhängig/ˈʊnʔapˌhɛŋɪk/
độc lập
- derBund/bʊnt/
liên bang
- fordern/ˈfɔʁdɐn/
đòi hỏi, yêu cầu
- jeweilig/ˈjeːˌvaɪ̯lɪk/
tương ứng, riêng từng cái
- dieBundesregierung/ˈbʊndəsʁeˌɡiːʁʊŋ/
chính phủ liên bang
- historisch/hɪsˈtoːʁɪʃ/
lịch sử, có ý nghĩa lịch sử
- dieTatsache/ˈtaːtˌzaxə/
sự thật, thực tế
- teils/taɪ̯ls/
một phần, phần nào
- derTäter/ˈtɛːtɐ/
thủ phạm, kẻ phạm tội
