
The 300 most frequent B2 German words.
300 thẻ · 300 mới
dù sao, ít nhất
mông, hậu môn
hoạt động, cơ sở, nhà máy
bạn cũ, tình cũ
luôn luôn, mãi mãi
thẩm phán
độc quyền, chỉ riêng
văn học
tổ chức
sự hợp tác
đại diện, thay thế
có sẵn, tồn tại
nhưng mà, tuy nhiên, mặt khác
lần lượt, đến lượt
cùng một lúc, đồng thời
tuổi (dùng trong tính từ ghép)
kết nối, sáp nhập
yêu cầu, quyền, đòi hỏi
trách nhiệm
cũ, trước đây
xe van
tướng
hoàng đế
cơ sở, đầu tư, năng khiếu