Từ vựng
🏔️

Từ vựng cốt lõi B2

B2

The 300 most frequent B2 German words.

300 thẻ · 300 mới

Đăng nhập để học và lưu tiến trình của bạn.

Các từ trong bộ thẻ

  • der
    Zweck/t͡svɛk/

    mục đích, đích

  • der
    Bestand/bəˈʃtant/

    kho dự trữ, số lượng tồn kho

  • die
    Darstellung/ˈdaːɐ̯ˌʃtɛlʊŋ/

    cách trình bày, biểu diễn, thể hiện

  • ursprünglich/uːɐ̯ˈʃpʁʏŋlɪç/

    ban đầu, nguyên thủy

  • der
    Wille/ˈvɪlə/

    ý chí, quyết tâm

  • absehen/ˈapˌz̥eːən/

    phớt lờ, không xem xét, thấy trước

  • angeblich/ˈanˌɡeːplɪç/

    được cho là, bị buộc tội

  • bislang/bɪsˈlaŋ/

    cho tới nay, cho đến bây giờ

  • die
    Analyse/anaˈlyːzə/

    sự phân tích

  • die
    Behörde/bəˈhøːɐ̯də/

    cơ quan chức năng

  • ergeben/ɛɐ̯ˈɡeːbn̩/

    dẫn đến, kết thúc, đầu hàng

  • hierbei/hiːɐ̯ˈbaɪ̯/

    ở đây, khi làm điều này

  • der
    Umgang/ˈʊmˌɡaŋ/

    cách xử lý, thái độ với

  • gewiss/ɡəˈvɪs/

    chắc chắn, nhất định

  • betrachten/bəˈtʁaxtn̩/

    xem xét, quan sát, coi

  • eindeutig/ˈaɪ̯nˌdɔɪ̯tɪk/

    rõ ràng, không có ambiguity

  • gelangen/ɡəˈlaŋən/

    đến được, tới

  • der
    Verlauf/fɛɐ̯ˈlaʊ̯f/

    tiến trình, quá trình, diễn biến

  • verpflichten/fɛɐ̯ˈp͡flɪçtn̩/

    ràng buộc, cam kết

  • der
    Aufbau/ˈaʊ̯fˌbaʊ̯/

    cấu trúc, sự xây dựng

  • hervor/hɛɐ̯ˈfoːɐ̯/

    phía trước, ra ngoài

  • die
    Staffel/ˈʃtafl̩/

    mùa (phim, chương trình), cuộc chạy tiếp sức

  • übertragen/ˌyːbɐˈtʁaːɡn̩/

    phát sóng, truyền tải

  • demnach/ˈdeːmnaːx/

    do đó, theo đó