Từ vựng
🎓

Từ vựng cốt lõi C1

C1

The 300 most frequent C1 German words.

292 thẻ · 292 mới

Đăng nhập để học và lưu tiến trình của bạn.

Các từ trong bộ thẻ

  • public

    công cộng

  • die
    Anklage/ˈanˌklaːɡə/

    cáo buộc, cáo buộc (pháp lý)

  • die
    Berücksichtigung/bəˈʁʏkzɪçtɪɡʊŋ/

    Cân nhắc

  • das
    Ausmass/ˈaʊ̯smaːs/

    phạm vi, phạm vi, quy mô

  • der
    Asylbewerber/aˈzyːlbəˌvɛʁbɐ/

    Người xin tị nạn

  • die
    Digitalisierung/ˌdiɡitaliˈziːʁʊŋ/

    Số hóa

  • der
    Fürst/fʏʁst/

    Hoàng tử, Chủ quyền

  • die
    Gattung/ˈɡatʊŋ/

    chi, loài, loại

  • die
    Sehnsucht/ˈzeːnˌzʊxt/

    khao khát, khao khát

  • die
    Elite/eˈliːtə/

    ưu tú

  • die
    Energiewende/enɛʁˈɡiːˌvɛndə/

    Chuyển đổi năng lượng

  • annähernd/ˈannɛːɐnt/

    gần đúng, gần như

  • der
    Innenminister/ˈɪnənmiˌnɪstɐ/

    Bộ trưởng Bộ Nội vụ

  • der
    Verfassungsschutz/fɛɐ̯ˈfasʊŋsˌʃʊt͡s/

    cơ quan tình báo nội địa

  • der
    Islamist/ɪslaˈmɪst/

    người theo chủ nghĩa Hồi giáo chính trị

  • der
    Nationalsozialismus/nat͡si̯oˈnaːlzot͡si̯aˌlɪsmʊs/

    chủ nghĩa Xã hội Quốc gia

  • der
    Staatsanwalt/ˈʃtaːt͡sʔanˌvalt/

    công tố viên

  • zwingend/ˈt͡svɪŋənt/

    bắt buộc, cần thiết tuyệt đối

  • die
    Abschaffung/ˈapˌʃafʊŋ/

    sự bãi bỏ, sự xóa bỏ

  • das
    Ross/ʁɔs/

    ngựa, con ngựa

  • der
    Betracht/bəˈtʁaxt/

    sự xem xét, sự cân nhắc

  • der
    Bundesrat/ˈbʊndəsˌʁaːt/

    Hội đồng Liên bang

  • der
    Mythos/ˈmyːtɔs/

    thần thoại, truyền thuyết

  • die
    Bekämpfung/bəˈkɛmp͡fʊŋ/

    sự chống chọi, sự đấu tranh chống lại