Brottin
Märchen
Rapunzel
Jacob und Wilhelm Grimm · 1921

Märchen · Mục lục

Rapunzel

Rapunzel

B1

Câu chuyện cổ tích hấp dẫn về tình yêu, phép thuật và sự giải thoát của Rapunzel. 56 trang · 67 từ vựng được chú giải sẵn.

Đăng nhập để lưu tiến độ đọc, lưu từ vựng và nhận XP.

Từ vựng trong truyện (67)

Những từ đã được chú giải sẵn — chạm vào từ khi đọc để xem lại.

  • abschneidenđộng từ (abschneiden) — cắt bỏ
  • angst habenđộng từ (sich fürchten) — hoảng sợ
  • der Bärdanh từ — gấu
  • das Bartmesserdanh từ — dao cạo râu
  • das Beuteldanh từ — túi
  • die Bienedanh từ — ong
  • die Brüderdanh từ — anh em trai
  • deckenđộng từ — bày biện
  • denkenđộng từ — nghĩ
  • die Dorndanh từ — gai
  • der Drechslerdanh từ — thợ mộc
  • die Einsamkeitdanh từ — sự cô đơn
  • die Elledanh từ — cây thước
  • entschließenđộng từ — quyết định
  • die Flechtedanh từ — bím tóc
  • der Gastdanh từ — khách
  • die Gästedanh từ — khách
  • das Gebratenesdanh từ — món chiên
  • gehenđộng từ — đi
  • die Gesangdanh từ — bài hát
  • der Geselledanh từ — người học việc
  • die Gesellschaftdanh từ — cộng đồng
  • die Gnadedanh từ — ân huệ
  • der Goldeseldanh từ — lừa vàng
  • hinstellenđộng từ — đặt xuống
  • holenđộng từ — lấy
  • hungernđộng từ — để đói
  • der Jungedanh từ — cậu bé
  • das Kinddanh từ — đứa trẻ
  • der Knüppeldanh từ — gậy
  • knüppelnđộng từ — gậy
  • die Kobolddanh từ — yêu tinh
  • der Königssohndanh từ — hoàng tử
  • die Kräuterdanh từ — cỏ, thảo mộc
  • laufenđộng từ — chạy
  • die Lehredanh từ — học nghề
  • der Manndanh từ — người đàn ông
  • die Mauerdanh từ — bức tường
  • der Meisterdanh từ — bậc thầy
  • die Mühedanh từ — sự cố gắng
  • der Müllerdanh từ — người xay bột
  • die Nahtdanh từ — đường may
  • rufenđộng từ — gọi
  • das Sackdanh từ — bao
  • der Schneiderdanh từ — thợ may
  • der Schreinerdanh từ — thợ mộc
  • die Schüsseldanh từ — bát
  • sehen lassenđộng từ (sehen lassen) — để thấy
  • speienđộng từ — phun ra
  • sprechenđộng từ — nói
  • springenđộng từ — nhảy
  • steigenđộng từ — leo lên
  • das Tierdanh từ — động vật
  • das Tischchendanh từ — bàn nhỏ
  • die Traurigkeitdanh từ — nỗi buồn
  • das Tuchdanh từ — khăn
  • der Turmdanh từ — tháp
  • umhängenđộng từ — treo lên
  • das Verlangendanh từ — ham muốn
  • die Verwandtedanh từ — người thân
  • der Wirtdanh từ — chủ quán
  • Wurzeldanh từ — rễ
  • das Wüsteneidanh từ — hoang mạc
  • die Zauberindanh từ — phù thủy
  • die Zechedanh từ — tiền ăn uống
  • die Ziegedanh từ — con dê
  • der Zorndanh từ — cơn giận