Brottin
Märchen
Frau Holle
Jacob und Wilhelm Grimm · 1921

Märchen · Mục lục

Frau Holle

Bà Holle

A2

Một cô gái khổ sở phải làm việc nhà cho mẹ kế và chị gái, cuộc sống của cô sẽ thay đổi ra sao? 26 trang · 35 từ vựng được chú giải sẵn.

Đăng nhập để lưu tiến độ đọc, lưu từ vựng và nhận XP.

Từ vựng trong truyện (35)

Những từ đã được chú giải sẵn — chạm vào từ khi đọc để xem lại.

  • Angstdanh từ — nỗi sợ hãi
  • das Brotdanh từ — bánh mì
  • der Brunnendanh từ — giếng
  • fangenđộng từ (fangen) — bắt
  • die Faultính từ — lười biếng
  • faulenzenđộng từ (faulenzen) — lười biếng
  • die Federdanh từ — lông vũ
  • der Fischerdanh từ — người đánh cá
  • fortgehenđộng từ — rời đi
  • fortlaufenđộng từ — chạy trốn
  • die Fraudanh từ — bà già
  • das Gefängnisdanh từ — nhà tù
  • glaubenđộng từ — tin
  • das Heimwehdanh từ — nỗi nhớ nhà
  • der Hunddanh từ — chó
  • der Jungedanh từ — cậu bé
  • der Königdanh từ — vua
  • der Künigdanh từ — vị vua
  • die Künigindanh từ — nữ hoàng
  • das Mädchendanh từ — cô gái
  • die Mäkedanh từ — bò cái
  • Ministerdanh từ — bộ trưởng
  • die Möhmedanh từ — mẹ
  • das Pechdanh từ — nhựa đường
  • schmutzig machenđộng từ (schmutzig machen) — bẩn thỉu
  • springenđộng từ — bắn ra
  • die Spuledanh từ — cuộn chỉ
  • still seinđộng từ (sein) — yên lặng
  • suchenđộng từ — tìm kiếm
  • Süsterndanh từ — chị em gái
  • die Tochterdanh từ — cô con gái
  • das Unglückdanh từ — tai họa
  • das Wasserdanh từ — nước
  • die Witwedanh từ — người góa phụ
  • die Zahndanh từ — răng