Märchen
Das tapfere Schneiderlein
Jacob und Wilhelm Grimm · 1921
Märchen · Mục lục
Das tapfere Schneiderlein
Thợ May Dũng Cảm
Hãy theo chân một thợ may dũng cảm, người đã chế ngự một con quái vật khổng lồ và thay đổi số phận của mình! 35 trang · 49 từ vựng được chú giải sẵn.
Đăng nhập để lưu tiến độ đọc, lưu từ vựng và nhận XP.
Từ vựng trong truyện (49)
Những từ đã được chú giải sẵn — chạm vào từ khi đọc để xem lại.
- der Abgesandtedanh từ — người được cử đi
- anbietenđộng từ — đề nghị
- anerbietenđộng từ — đề nghị
- der Anschlagdanh từ — kế hoạch, âm mưu
- die Astdanh từ — cành cây
- die Axtdanh từ — cái rìu
- die Bauersfraudanh từ — người phụ nữ nông dân
- die Baumdanh từ — cây
- behendiglichtính từ — một cách nhanh nhẹn
- die Beistanddanh từ — sự hỗ trợ
- das Bettdanh từ — giường
- das Einhorndanh từ — một loài vật thần thoại
- die Fliegedanh từ — ruồi
- die Freiheitdanh từ — tự do
- die Furchtdanh từ — nỗi sợ hãi
- die Gertedanh từ — cành dẻo
- das Gesträuchdanh từ — bụi cây
- der Gürteldanh từ — đai
- haltenđộng từ (halten) — tổ chức
- hinausgehenđộng từ — ra ngoài
- die Höhledanh từ — hang động
- klagenđộng từ — than phiền
- kommenđộng từ — đến
- der Königdanh từ — vị vua
- die Kraftdanh từ — sức mạnh
- kriechenđộng từ (kriechen) — lê mình
- laufenđộng từ (laufen) — chạy theo
- die Lebensgefahrdanh từ — nguy hiểm đến tính mạng
- der Lohndanh từ — tiền công
- die Müdigkeitdanh từ — sự mệt mỏi
- das Musdanh từ — mứt
- der Ratdanh từ — lời khuyên
- der Riesedanh từ — người khổng lồ
- die Schläferdanh từ — người ngủ
- das Schneiderleindanh từ — người thợ may nhỏ
- sinnenđộng từ — suy nghĩ
- sprechenđộng từ — nói
- der Stammdanh từ — thân cây
- der Steindanh từ — viên đá
- der Strickdanh từ — sợi dây
- die Tapferkeitdanh từ — sự dũng cảm
- das Tierdanh từ — con vật
- überwindenđộng từ — vượt qua
- versuchenđộng từ — cố gắng
- vorschiebenđộng từ — đưa ra, ngăn cản
- der Wamsdanh từ — áo khoác lịch sử
- das Wasserdanh từ — nước
- werfenđộng từ — ném
- die Wutdanh từ — sự tức giận

