Brottin
Märchen
Brüderchen und Schwesterchen
Jacob und Wilhelm Grimm · 1921

Märchen · Mục lục

Brüderchen und Schwesterchen

Hai anh em

B2

Một cuộc phiêu lưu kỳ diệu của hai anh em tìm kiếm tự do và hạnh phúc trong thế giới tăm tối. 26 trang · 36 từ vựng được chú giải sẵn.

Đăng nhập để lưu tiến độ đọc, lưu từ vựng và nhận XP.

Từ vựng trong truyện (36)

Những từ đã được chú giải sẵn — chạm vào từ khi đọc để xem lại.

  • die Aschedanh từ — tro tàn
  • aushaltenđộng từ — chịu đựng
  • die Binsendanh từ — cây sậy
  • das Brotkrustedanh từ — vỏ bánh mì
  • das Brünnleindanh từ — suối nhỏ
  • das das Rehdanh từ — con nai
  • der der Königdanh từ — vị vua
  • die die Kinderfraudanh từ — người chăm trẻ
  • der Durstdanh từ — cơn khát
  • die erschreckenđộng từ (erschrecken) — hoảng sợ
  • das Gebüschdanh từ — bụi cây
  • habenđộng từ (có) — có
  • die Hexedanh từ — phù thủy
  • das Hifthorndanh từ — sáo săn
  • das Höllenfeuerdanh từ — lửa địa ngục
  • die Jagddanh từ — cuộc săn
  • die Jagdlustdanh từ — niềm đam mê săn bắn
  • der Jägerdanh từ — thợ săn
  • der Jammerdanh từ — nỗi khổ
  • die Kammerfraudanh từ — người hầu phòng
  • das Knäbleindanh từ — cậu bé
  • der Königdanh từ — vị vua
  • die Lagerdanh từ — nơi nghỉ ngơi
  • die Mißgunstdanh từ — sự ghen tị
  • das Rehchendanh từ — con nai con
  • das Rehkälbchendanh từ — hươu con
  • schleichenđộng từ — lén lút
  • sprechenđộng từ — nói
  • die Stiefmutterdanh từ — mẹ kế
  • die Türdanh từ — cửa
  • verlassenđộng từ — rời bỏ
  • wachenđộng từ — thức
  • das Waldhäuschendanh từ — nhà trong rừng
  • weinenđộng từ (weinen) — khóc
  • die Wundedanh từ — vết thương
  • zerrissenđộng từ (zerrissen) — xé nát