Brottin
Märchen
Aschenputtel
Jacob und Wilhelm Grimm · 1921

Märchen · Mục lục

Aschenputtel

Cô gái lọ lem

A2

Câu chuyện cổ tích về Aschenputtel, cô gái tốt bụng luôn mơ ước về một cuộc sống tốt đẹp hơn. 28 trang · 40 từ vựng được chú giải sẵn.

Đăng nhập để lưu tiến độ đọc, lưu từ vựng và nhận XP.

Từ vựng trong truyện (40)

Những từ đã được chú giải sẵn — chạm vào từ khi đọc để xem lại.

  • die Aschedanh từ — tro tàn
  • das Aschenputteldanh từ — Cinderella
  • der Baumdanh từ — cây
  • das Blutdanh từ — máu
  • der Buschdanh từ — bush
  • entwischenđộng từ — trốn thoát
  • erschreckenđộng từ — hoảng sợ
  • die Fersedanh từ — gót chân
  • fliegenđộng từ — bay
  • die Fraudanh từ — người phụ nữ
  • der Fußdanh từ — bàn chân
  • die Hochzeitdanh từ — đám cưới
  • das Kleiddanh từ — váy
  • der Königdanh từ — vị vua
  • das Körnleindanh từ — hạt nhỏ
  • lesenđộng từ — đọc
  • die Linsedanh từ — đậu lăng
  • die Listdanh từ — mưu kế, kế hoạch khôn ngoan
  • das Mädchendanh từ — cô gái
  • das Öllämpchendanh từ — đèn dầu
  • die Pantoffeldanh từ — dép
  • das Reisdanh từ — cành cây non
  • der Schmutzdanh từ — bẩn
  • der Schneedanh từ — tuyết
  • die Schönheitdanh từ — vẻ đẹp
  • das Schuckdanh từ — giày (trong ngữ cảnh này, chỉ giày nhỏ)
  • die Schüsseldanh từ — bát
  • die Schwesterdanh từ — các chị gái
  • der Staubdanh từ — bụi
  • die Stiefmutterdanh từ — mẹ kế
  • tanzenđộng từ — nhảy múa
  • die Täubchendanh từ — chim bồ câu nhỏ
  • die Taubedanh từ — chim bồ câu nhỏ
  • tragenđộng từ — mang
  • die Turteltäubchendanh từ — chim bồ câu tình yêu
  • verbeißenđộng từ (verbißen) — chịu đựng, nén lại
  • der Vogeldanh từ — chim
  • wendenđộng từ — quay lại
  • die Zehedanh từ — ngón chân
  • zwängenđộng từ — nhét, chèn vào